AoE II Wiki
🔍

Nền văn minh

Mỗi civ có lợi thế (bonus), lính đặc trưng (unique unit) và công nghệ đặc trưng riêng. Bấm vào tên civ để xem chi tiết.

44 civ
Nền văn minh Khu vực Lối chơi Lính đặc trưng Hạng
Armenians (người Armenia) Kavkaz Bộ binh, Hải quân Composite Bowman, Warrior Priest B
Aztecs (người Aztec) Trung Mỹ Bộ binh, Eagle, Monk Jaguar Warrior A
Bengalis (người Bengal) Nam Á Voi chiến Ratha B
Berbers (người Berber) Bắc Phi Kỵ binh, Lạc đà Camel Archer, Genitour A
Bohemians (người Bohemia) Trung Âu Thuốc súng, Công thành Hussite Wagon B
Britons (người Briton) Tây Âu Cung thủ Longbowman A
Bulgarians (người Bulgar) Đông Âu Bộ binh, Kỵ binh Konnik B
Burgundians (người Burgundy) Tây Âu Kỵ binh, Kinh tế Coustillier A
Burmese (người Miến Điện) Đông Nam Á Bộ binh, Voi chiến Arambai B
Byzantines (Đế quốc Byzantine) Địa Trung Hải Phòng thủ, Lính khắc chế Cataphract C
Celts (người Celt) Tây Âu Bộ binh, Công thành Woad Raider B
Chinese (Trung Hoa) Đông Á Cung thủ, Kinh tế, Công nghệ Chu Ko Nu B
Cumans (người Cuman) Trung Á Kỵ binh, Kỵ xạ Kipchak A
Dravidians (người Dravidian) Nam Á Bộ binh, Hải quân Urumi Swordsman, Thirisadai B
Ethiopians (người Ethiopia) Đông Phi Cung thủ, Công thành Shotel Warrior A
Franks (người Frank) Tây Âu Kỵ binh Throwing Axeman S
Georgians (người Gruzia) Kavkaz Kỵ binh, Phòng thủ Monaspa B
Goths (người Goth) Tây Âu Bộ binh Huskarl B
Gurjaras (người Gurjara) Nam Á Lạc đà, Voi chiến Shrivamsha Rider, Chakram Thrower A
Hindustanis (người Hindustani) Nam Á Lạc đà, Thuốc súng Ghulam, Imperial Camel Rider B
Huns (người Hung) Trung Á Kỵ binh, Kỵ xạ Tarkan A
Incas (người Inca) Nam Mỹ Bộ binh, Eagle, Kamayuk Kamayuk, Slinger B
Italians (người Ý) Nam Âu Cung nỏ, Hải quân, Buôn bán Genoese Crossbowman, Condottiero C
Japanese (Nhật Bản) Đông Á Bộ binh Samurai B
Khmer (người Khmer) Đông Nam Á Voi chiến Ballista Elephant B
Koreans (người Triều Tiên) Đông Á Phòng thủ tháp, Hải quân War Wagon, Turtle Ship C
Lithuanians (người Litva) Đông Âu Kỵ binh Leitis A
Magyars (người Magyar) Đông Âu Kỵ binh, Kỵ xạ Magyar Huszar B
Malay (người Mã Lai) Đông Nam Á Hải quân, Bộ binh Karambit Warrior C
Malians (người Mali) Tây Phi Bộ binh, Kỵ binh Gbeto B
Mayans (người Maya) Trung Mỹ Cung thủ, Eagle Plumed Archer A
Mongols (Mông Cổ) Trung Á Kỵ xạ, Kỵ binh nhẹ Mangudai A
Persians (Ba Tư) Trung Đông Kỵ binh War Elephant B
Poles (người Ba Lan) Đông Âu Kỵ binh, Kinh tế Obuch B
Portuguese (Bồ Đào Nha) Tây Âu Hải quân, Thuốc súng Organ Gun, Caravel C
Saracens (người Saracen) Trung Đông Lạc đà, Cung thủ, Hải quân Mameluke B
Sicilians (người Sicilia) Nam Âu Bộ binh, Phòng thủ Serjeant C
Slavs (người Slav) Đông Âu Bộ binh, Công thành Boyar B
Spanish (Tây Ban Nha) Tây Âu Thuốc súng, Buôn bán Conquistador, Missionary C
Tatars (người Tatar) Trung Á Kỵ xạ Keshik B
Teutons (người Teuton) Trung Âu Bộ binh nặng, Phòng thủ Teutonic Knight C
Turks (người Thổ) Trung Đông Thuốc súng Janissary C
Vietnamese (người Việt) Đông Nam Á Cung thủ Rattan Archer B
Vikings (người Viking) Bắc Âu Bộ binh, Hải quân Berserk, Longboat B

Xếp hạng tham khảo (tier list)

Xếp hạng dựa trên sức mạnh trên bản đồ Arabia 1v1 theo đồng thuận chung của cộng đồng. Đây chỉ là tham khảo tương đối và thay đổi theo từng bản vá của AoE II: DE — kỹ năng người chơi mới là yếu tố quyết định.